Chào mừng quý vị đến với website của Trường Tiểu học số 1 Quảng Phú - Quảng Trạch - Quảng Bình
Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành
viên, vì vậy chưa thể tải được các tài liệu của
Thư viện về máy tính của mình.
Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên trái, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên trái.
Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên trái, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên trái.
CHƯƠNG TRÌNH TIẾP SỨC ĐẾN TRƯỜNG
Your browser does not support the video tag.
De thi

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Thị Minh Hải
Ngày gửi: 06h:17' 23-02-2014
Dung lượng: 142.5 KB
Số lượt tải: 4
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Thị Minh Hải
Ngày gửi: 06h:17' 23-02-2014
Dung lượng: 142.5 KB
Số lượt tải: 4
Số lượt thích:
0 người
Trường Tiểu học 1 Quảng Phú ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KỲ II
Họ và tên: ……………………. MÔN: TIẾNG VIỆT - KHỐI 1
Lớp: 1B Thời gian: 60 phút
----------------------------------------------------------------------------------------------------
A. KIỂM TRA ĐỌC: 10 điểm
I. Đọc thành tiếng: (8 điểm)
- Yêu cầu học sinh đọc một trong các bài:
- Trường em
- Bàn tay mẹ
- Cái nhãn vở
II. Đọc thầm bài “Bàn tay mẹ” ( sách Tiếng Việt lớp 1 tập 2 trang 55) và
khoanh vào chữ cái trước ý trả lời đúng.
Câu 1: ( 1 điểm)
Bàn tay của mẹ Bình làm những việc gì cho chị em Bình?
A. Mẹ đi chợ, nấu cơm.
B. Mẹ tắm cho em bé.
C. Mẹ giặt một chậu tã lót đầy.
D. Tất cả các ý trên.
Câu 2: ( 1 điểm)
Câu văn nào diễn tả tình cảm của Bình đối với đôi bàn tay mẹ?
A. Hằng ngày, đôi bàn tay của mẹ phải làm biết bao nhiêu là việc.
B. Bình yêu lắm đôi bàn tay rám nằng, các ngón tay gầy gầy, xương xương của mẹ.
C. Bàn tay của mẹ Bình thon dài, xinh xinh.
B. KIỂM TRA VIẾT: 10 điểm
1. Chính tả: ( 8 điểm): Nhìn chép bài sau:
Tặng cháu
Vở này ta tặng cháu yêu ta
Tỏ chút lòng yêu cháu gọi là
Mong cháu ra công mà học tập
Mai sau cháu giúp nước non nhà.
Hồ Chí Minh
2. Bài tập: ( 2 điểm)
a. Điền vần: ưu hay iu vào chỗ chấm?( 1 điểm)
cái đ.......... quả l............
b. Điền “” hay “” vào chỗ chấm? ( 1 điểm)
............ ỉ hè ...........à voi
BIỂU ĐIỂM CHẤM TIẾNG VIỆT
I. KIỂM TRA ĐỌC
1. Đọc thành tiếng: Học sinh đọc đúng, tốc độ đọc đạt tối thiểu 30 tiếng/ phút, không ngọng: 8 điểm.
2. Đọc thầm: Học sinh khoanh đúng mỗi câu được 1 điểm.
II. Kiểm tra viểt:
1. Chính tả: Học sinh viết đúng chữ, đúng kĩ thuật, bài trình bày đẹp được 8 điểm. - Chỉ yêu cầu học sinh viết chữ hoa mà không trừ điểm kĩ thuật.
- Học sinh viết sai 1 chữ trừ 1 điểm.
- Giáo viên trong tổ thống nhất trừ điểm kĩ thuật cụ thể.
2. Bài tập:
a. Học sinh điền đúng mỗi vần được 0, 5 điểm.
b. Học sinh điền đúng mỗi vần được 0, 5 điểm.
Họ và tên: ………………….. KIỂM TRA GIỮA KỲ II MÔN TOÁN Lớp 1
Lớp:1B
Trường Tiểu học 1 Q-Phú Năm học: 2013-2014
Thời gian làm bài : 40 phút (không kể thời gian phát đề)
I. TRẮC NGHIỆM (4 điểm): Khoanh vào chữ cái trước ý trả lời đúng
Bài 1: Kết quả của phép tính 40 - 10 là:
A. 60 B. 20 C. 30
Bài 2: Kết quả của phép tính 15 + 2 + 1 = là:
A. 17 B. 18 C. 19
Bài 3: Dấu thích hợp viết vào chỗ chấm của 14 + 2 ... 17 là:
A. > B. < C. =
Bài 4: Số 75 đọc là:
A. Bảy mươi lăm B. Bảy lăm C. Bảy mươi năm
Bài 5: Số nhỏ nhất trong các số: 80, 40, 70, 20, 50 là:
A. 20 B. 40 C. 50
Bài 6: Trong hình vuông có:
A. Một điểm, đó là điểm B.
( A (D B.
 







Các ý kiến mới nhất