THỜI GIAN

Tài nguyên dạy học

Báo mới

ĐIỂM BÁO HÀNG NGÀY

Liên kết Web

Các ý kiến mới nhất

Hỗ trợ trực tuyến

  • (Võ Thị Tam 01223436925)
  • (Lê Hùng Vương 01639793060)
  • (Phạm Đại Đồng 0942810024)

Điều tra ý kiến

Bạn thấy trang này như thế nào?
Đẹp
Bình thường
Đơn điệu
Ý kiến khác

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Thành viên trực tuyến

    1 khách và 0 thành viên

    Sắp xếp dữ liệu

    Từ điển

    Điểm tin trong ngày

    LỜI HAY Ý ĐẸP

    Chức năng chính 1

    Chào mừng quý vị đến với website của Trường Tiểu học số 1 Quảng Phú - Quảng Trạch - Quảng Bình

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tài liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên trái, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên trái.

    CHƯƠNG TRÌNH TIẾP SỨC ĐẾN TRƯỜNG

    Your browser does not support the video tag.

    De thi

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Nguyễn Thị Minh Hải
    Ngày gửi: 06h:17' 23-02-2014
    Dung lượng: 142.5 KB
    Số lượt tải: 4
    Số lượt thích: 0 người

    Trường Tiểu học 1 Quảng Phú ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KỲ II
    Họ và tên: ……………………. MÔN: TIẾNG VIỆT - KHỐI 1
    Lớp: 1B Thời gian: 60 phút
    ----------------------------------------------------------------------------------------------------

    A. KIỂM TRA ĐỌC: 10 điểm
    I. Đọc thành tiếng: (8 điểm)
    - Yêu cầu học sinh đọc một trong các bài:
    - Trường em
    - Bàn tay mẹ
    - Cái nhãn vở
    II. Đọc thầm bài “Bàn tay mẹ” ( sách Tiếng Việt lớp 1 tập 2 trang 55) và
    khoanh vào chữ cái trước ý trả lời đúng.
    Câu 1: ( 1 điểm)
    Bàn tay của mẹ Bình làm những việc gì cho chị em Bình?
    A. Mẹ đi chợ, nấu cơm.
    B. Mẹ tắm cho em bé.
    C. Mẹ giặt một chậu tã lót đầy.
    D. Tất cả các ý trên.
    Câu 2: ( 1 điểm)
    Câu văn nào diễn tả tình cảm của Bình đối với đôi bàn tay mẹ?
    A. Hằng ngày, đôi bàn tay của mẹ phải làm biết bao nhiêu là việc.
    B. Bình yêu lắm đôi bàn tay rám nằng, các ngón tay gầy gầy, xương xương của mẹ.
    C. Bàn tay của mẹ Bình thon dài, xinh xinh.



    B. KIỂM TRA VIẾT: 10 điểm
    1. Chính tả: ( 8 điểm): Nhìn chép bài sau:

    Tặng cháu
    Vở này ta tặng cháu yêu ta
    Tỏ chút lòng yêu cháu gọi là
    Mong cháu ra công mà học tập
    Mai sau cháu giúp nước non nhà.
    Hồ Chí Minh

    2. Bài tập: ( 2 điểm)
    a. Điền vần: ưu hay iu vào chỗ chấm?( 1 điểm)
    cái đ.......... quả l............
    b. Điền “” hay “” vào chỗ chấm? ( 1 điểm)
    ............ ỉ hè ...........à voi











    BIỂU ĐIỂM CHẤM TIẾNG VIỆT
    I. KIỂM TRA ĐỌC
    1. Đọc thành tiếng: Học sinh đọc đúng, tốc độ đọc đạt tối thiểu 30 tiếng/ phút, không ngọng: 8 điểm.
    2. Đọc thầm: Học sinh khoanh đúng mỗi câu được 1 điểm.
    II. Kiểm tra viểt:
    1. Chính tả: Học sinh viết đúng chữ, đúng kĩ thuật, bài trình bày đẹp được 8 điểm. - Chỉ yêu cầu học sinh viết chữ hoa mà không trừ điểm kĩ thuật.
    - Học sinh viết sai 1 chữ trừ 1 điểm.
    - Giáo viên trong tổ thống nhất trừ điểm kĩ thuật cụ thể.
    2. Bài tập:
    a. Học sinh điền đúng mỗi vần được 0, 5 điểm.
    b. Học sinh điền đúng mỗi vần được 0, 5 điểm.










    Họ và tên: ………………….. KIỂM TRA GIỮA KỲ II MÔN TOÁN Lớp 1
    Lớp:1B
    Trường Tiểu học 1 Q-Phú Năm học: 2013-2014


    Thời gian làm bài : 40 phút (không kể thời gian phát đề)


    I. TRẮC NGHIỆM (4 điểm): Khoanh vào chữ cái trước ý trả lời đúng
    Bài 1: Kết quả của phép tính 40 - 10 là:
    A. 60 B. 20 C. 30
    Bài 2: Kết quả của phép tính 15 + 2 + 1 = là:
    A. 17 B. 18 C. 19
    Bài 3: Dấu thích hợp viết vào chỗ chấm của 14 + 2 ... 17 là:
    A. > B. < C. =
    Bài 4: Số 75 đọc là:
    A. Bảy mươi lăm B. Bảy lăm C. Bảy mươi năm
    Bài 5: Số nhỏ nhất trong các số: 80, 40, 70, 20, 50 là:
    A. 20 B. 40 C. 50
    Bài 6: Trong hình vuông có:

    A. Một điểm, đó là điểm B.
    ( A (D B.
     
    Gửi ý kiến

    Truyện cười

    Danh ngôn

    Danh ngôn